Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel HILOOK IPC -T241H

2.800.000

Camera Hilook là một dòng sản phẩm của thương hiệu số 1 thế giới Hikvision. Hilook được bán trên thị trường Việt Nam vào cuối năm 2019 và lapcamera.danang.vn là một trong những đơn vị Phân phối và lắp đặt Phân Phối Hikvision chính thức tại Việt Nam đồng thời là một trong những công ty lắp dăt camera hilook hàng đầu.

Quà tặng / Khuyến mãi
Phụ kiện mua kèm giảm 20%
Miễn phí vận chuyển nội thành Đà Nẵng

KHUYẾN MÃI KÈM THEO

DỊCH VỤ KHÁC

Mô tả

Camera Hilook là một dòng sản phẩm của thương hiệu số 1 thế giới Hikvision. Hilook được bán trên thị trường Việt Nam vào cuối năm 2019 và lapcamera.danang.vn là một trong những đơn vị Phân phối và lắp đặt Phân Phối Hikvision chính thức tại Việt Nam đồng thời là một trong những công ty lắp dăt camera hilook hàng đầu.

Hình ảnh sản phẩm

camera-ip-dome-hong-ngoai-4-0-megapixel-hilook-ipc-t241h

Thông tin về sản phẩm

Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel HILOOK IPC-T241H

– Cảm biến hình ảnh: 1/3-inch Progressive Scan CMOS.

– Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.

– Ống kính: 2.8mm; 4.0mm.

– Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

– Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H265/H.264+ & H.264.

– Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu.

– Hỗ trợ chức năng chống ngược sáng WDR 12dB.

– Hỗ trợ chức năng giảm nhiễu số 3D DNR, bù sáng BLC.

– Chế độ ngày/đêm: Đặt theo lịch, tự động, ngày, đêm.

– Không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ.

– Hỗ trợ giám sát bằng ứng dụng HiLook trên điện thoại

– Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

– Nguồn điện: 12VDC.

– Hỗ trợ chức năng cung cấp nguồn qua Ethernet (PoE).

Thông số kỹ thuật

Camera
Image Sensor 1/3-inch Progressive Scan CMOS
Min. Illumination Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON)
Shutter Speed 1/3s to 1/100,000s
Slow Shutter Yes
Day & Night IR Cut Filter
WDR DWDR
Angle Adjustment Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens Type Fixed lens, 2.8/4 mm
Aperture F2.0
FOV 2.8 mm, horizontal FOV 100°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 117°
4 mm, horizontal FOV 77°, vertical FOV 42°, diagonal FOV 88°
Lens Mount M12
Illuminator
IR Range Up to 30m
Wavelength 850 nm
Video
Max. Resolution 2560 × 1440
Main Stream 50Hz: 20fps (2560 × 1440, 2304 × 1296, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60Hz: 20fps (2560 × 1440, 2304 × 1296, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream 50Hz: 20fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)
60Hz: 20fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)
Video Compression Main stream: H.265+/H.264+/H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
H.264 Type Baseline Profile/Main Profile
H.265 Type Main Profile
Video Bit Rate 32 Kbps to 8 Mbps
Smart Feature-Set
Basic Event Motion detection, video tampering alarm, exception (illegal login)
Linkage Method Upload to FTP, notify surveillance center, send email
Region of Interest 1 fixed region for main stream
Image
Image Enhancement BLC, HLC, 3D DNR
Image Setting Saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC and white balance adjustable by client software or web browser
Day/Night Switch Day/Night/Auto/Schedule
S/N Ratio > 50dB
Network
Protocols TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP,
IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour
API ONVIF (PROFILE S), ISAPI, SDK
Security Password protection, complicated password, IP address filter, Watermark, HTTPS encryption, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for ONVIF, 802.1X authentication (EAP-MD5)
Simultaneous Live View Up to 6 channels
User/Host Up to 32 users, 3 levels: administrator, operator and user
Client HiLookVision PC Client, HiLookVision App
Web Browser IE8+, Chrome 31.0-44, Firefox30.0-51, Safari8.0+
Interface
Communication Interface 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
General
General Function Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask
Reset Reset via web browser and client software
Startup and Operating Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), humidity 95% or less (non-condensing)
Storage Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), humidity 95% or less (non-condensing)
Power Supply 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection; PoE (802.3af, class 3)
Power Consumption and Current 12 VDC, 0.34 A, max. 4 W; PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.2 A to 0.1 A, max. 5 W
Material Camera body: metal, bottom base: plastic
Dimensions Camera: Φ110 mm × 94.4 mm (Φ4.3′ × 3.7′)
With package: 150 × 150 × 141 mm (5.9′ × 5.9′ × 5.6′)
Weight Camera: approx. 360 g (0.8 lb.)
With package: approx. 580 g (1.3 lb.)
Approval
EMC 47 CFR Part 15, Subpart B; EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013,  EN 50130-4: 2011 +A1: 2014; AS/NZS CISPR 32: 2015; ICES-003: 2015, KN 35: 2015 Issue 6, 2016; KN 32:
Safety UL 60950-1, IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015, IEC/EN 60950-1
Chemistry 2011/65/EU, 2012/19/EU, Regulation (EC) No 1907/2006
Protection Ingress protection: IP67 (IEC 60529-2013)

– Bảo hành: 24 tháng.

Quý khách có nhu cầu lắp đặt vui lòng liên hệ hotline lắp đặt camera tại Đà Nẵng 0935.11.10.14 hoặc đến trực tiếp văn phòng của lapcamera.danang.vn để được tư vấn và giải đáp thắc mắc.

Thông số kỹ thuật

Camera
Image Sensor 1/3-inch Progressive Scan CMOS
Min. Illumination Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON)
Shutter Speed 1/3s to 1/100,000s
Slow Shutter Yes
Day & Night IR Cut Filter
WDR DWDR
Angle Adjustment Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens Type Fixed lens, 2.8/4 mm
Aperture F2.0
FOV 2.8 mm, horizontal FOV 100°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 117°
4 mm, horizontal FOV 77°, vertical FOV 42°, diagonal FOV 88°
Lens Mount M12
Illuminator
IR Range Up to 30m
Wavelength 850 nm
Video
Max. Resolution 2560 × 1440
Main Stream 50Hz: 20fps (2560 × 1440, 2304 × 1296, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60Hz: 20fps (2560 × 1440, 2304 × 1296, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream 50Hz: 20fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)
60Hz: 20fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)
Video Compression Main stream: H.265+/H.264+/H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
H.264 Type Baseline Profile/Main Profile
H.265 Type Main Profile
Video Bit Rate 32 Kbps to 8 Mbps
Smart Feature-Set
Basic Event Motion detection, video tampering alarm, exception (illegal login)
Linkage Method Upload to FTP, notify surveillance center, send email
Region of Interest 1 fixed region for main stream
Image
Image Enhancement BLC, HLC, 3D DNR
Image Setting Saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC and white balance adjustable by client software or web browser
Day/Night Switch Day/Night/Auto/Schedule
S/N Ratio > 50dB
Network
Protocols TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP,
IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour
API ONVIF (PROFILE S), ISAPI, SDK
Security Password protection, complicated password, IP address filter, Watermark, HTTPS encryption, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for ONVIF, 802.1X authentication (EAP-MD5)
Simultaneous Live View Up to 6 channels
User/Host Up to 32 users, 3 levels: administrator, operator and user
Client HiLookVision PC Client, HiLookVision App
Web Browser IE8+, Chrome 31.0-44, Firefox30.0-51, Safari8.0+
Interface
Communication Interface 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
General
General Function Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask
Reset Reset via web browser and client software
Startup and Operating Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), humidity 95% or less (non-condensing)
Storage Conditions -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), humidity 95% or less (non-condensing)
Power Supply 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection; PoE (802.3af, class 3)
Power Consumption and Current 12 VDC, 0.34 A, max. 4 W; PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.2 A to 0.1 A, max. 5 W
Material Camera body: metal, bottom base: plastic
Dimensions Camera: Φ110 mm × 94.4 mm (Φ4.3′ × 3.7′)
With package: 150 × 150 × 141 mm (5.9′ × 5.9′ × 5.6′)
Weight Camera: approx. 360 g (0.8 lb.)
With package: approx. 580 g (1.3 lb.)
Approval
EMC 47 CFR Part 15, Subpart B; EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013,  EN 50130-4: 2011 +A1: 2014; AS/NZS CISPR 32: 2015; ICES-003: 2015, KN 35: 2015 Issue 6, 2016; KN 32:
Safety UL 60950-1, IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015, IEC/EN 60950-1
Chemistry 2011/65/EU, 2012/19/EU, Regulation (EC) No 1907/2006
Protection Ingress protection: IP67 (IEC 60529-2013)

Đánh giá (0)

Đánh giá Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel HILOOK IPC -T241H

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel HILOOK IPC -T241H
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +